拮
kiết
Hán Việt: kiết · Pinyin: jié
Tổng quan
đối kháng lao lực vất vả
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jié |
|---|---|
| Hán Việt | kiết |
| Quảng Đông | aat3 |
| Mân Nam | kiat4 |
| Nhật Bản | HATARAKU |
| Hàn Quốc | 길 |
| Chú âm | ㄐㄧㄝˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ket |
| Baxter-Sagart | kˤi[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | kˤi[t] |
| Phản thiết | 激質切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tay và miệng cùng làm (mải làm). {Kiết cư} [拮据] bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là {kiết cư}. Ta quen đọc là chữ {cát}. Một âm là {kiệt}. Cho xe kẹp.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gật gật gù; ngủ gật [Eng: to nod repeatedly out of satisfaction; to drop off]
- Bảng Tra Chữ Nôm kiết kiết cư (kẹt tiền) [Eng: to be in need of money]
- Bảng Tra Chữ Nôm cắt cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc [Eng: to go and have a prescription; cut through; break off]
- Bảng Tra Chữ Nôm gặt gặt hái [Eng: to reap]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cất Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cất Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cất Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「拮据」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拮 同揭”。向上举 揭,举也。或作拮。--《集韵》 拮据 予手拮据。--《诗·豳风·鸱鸮》 后比喻经济窘迫 近来国家被抄以后,诸事运用不来,也是每形拮据。--《红楼梦》 手头拮据 拮抗 拮抗药 拮jié ①操作劳苦。 ②困窘,经济情况不好正在~据之时。 拮jiá 1.击,逼。
Eng
- CC-CEDICT antagonistic|laboring hard|pressed
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【正韻】古屑切【集韻】【韻會】吉屑切,𠀤音結。【說文】手口共有所作也。【詩·豳風】予手拮据。【傳】撠挶也。【疏】以手爪挶持草也。 又【唐韻】居質切【集韻】【韻會】【正韻】激質切,𠀤音吉。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤訖黠切。與戛同。轢之也。【戰國策】大夫種爲越王禽勁吳,成霸功,句踐終拮而殺之。【註】蓋逼之。 又【集韻】丘傑切,音朅。與揭同。舉也。
Thuyết Văn
口手共有所作也。 从手。吉聲。 詩曰。予手拮据。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
豳風。予手拮据。傳曰。拮据、撠挶也。手病口病故能免於大鳥之難。韓詩曰。口足爲事曰拮据。韓之足、卽毛之手也。許葢合毛韓爲此訓。 古㞕切。十二部。 鴟鴞文。
【拮】 (kiết ⟨cát|kiệt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) thủ (Tay.) cộng (Cùng) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) tác (Nhấc lên. Như {chấn ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢮌