拮

jiékiếtNôm kít

Hán Việt: kiết · Pinyin: jié · Nôm: kít

Tổng quan

Tay và miệng cùng làm (mải làm)

拮据 · 拮据的 · 拮掬 · 拮隔 · 拮抗剂 · 拮抗筋 · 拮抗肌 · 巴拮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjié
Hán Việtkiết
Âm Nômcắt
Quảng Đôngaat3
Mân Namkiat4
Nhật BảnHATARAKU
Hàn Quốc길
Chú âmㄐㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổket
Baxter-Sagartkˤi[t]
Hán ngữ Thượng cổkˤi[t]
Phản thiết激質切
Thanh mẫu見
Vận質
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tay và miệng cùng làm (mải làm). Kiết cư [拮据] bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là kiết cư. Ta quen đọc là chữ cát. Một âm là kiệt. Cho xe kẹp

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm két cót két [Eng: grinding sound]
  • Giản Dị Hán Nôm kít cút kít, kin kít [Eng: creak]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cất cất nhắc; cất rượu; cất tiếng [Eng: to promote; distill alcohol; begin to speak]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười phân nọ cắt năm phân lại làm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] phỏng uống một ngày ba bận nghĩ không
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bạch truật thì bỏ kiết đi cho rồi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dùng vào hay giữ cất ra hay làm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] mười phần còn bẩy phỏng liệu rót ra
  • Bảng Tra Chữ Nôm gật gật gù; ngủ gật [Eng: to nod repeatedly out of satisfaction; to drop off]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kiết kiết cư (kẹt tiền) [Eng: to be in need of money]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cắt cắt thuốc; cắt ngang; cắt liên lạc [Eng: to go and have a prescription; cut through; break off]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gặt gặt hái [Eng: to reap]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cất Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cất Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cất Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「拮据」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拮 同揭”。向上举 揭,举也。或作拮。--《集韵》 拮据 予手拮据。--《诗·豳风·鸱鸮》 后比喻经济窘迫 近来国家被抄以后,诸事运用不来,也是每形拮据。--《红楼梦》 手头拮据 拮抗 拮抗药 拮jié ①操作劳苦。 ②困窘,经济情况不好正在~据之时。 拮jiá 1.击,逼。

Eng

  • CC-CEDICT antagonistic, laboring hard, pressed

other

  • Nguồn khác Như cất tiếng Việt, bắt đầu mở mồm hoặc bước chân làm việc gì (cất lời, cất chân). 拮㗂望𫰇阿祥坭 Cất tiểng vọng noọng á táng nơi (C.D.) (Cất tiếng gửi tới cô em khác chốn)
  • Nguồn khác Dứt bỏ, thôi. 𫠯拮邦群將 Lồng cắt pang cón tướng (P.L.) Đi xuống dứt bỏ đám lễ trước khi tướng then có lệnh

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】古屑切【集韻】【韻會】吉屑切,𠀤音結。【說文】手口共有所作也。【詩·豳風】予手拮据。【傳】撠挶也。【疏】以手爪挶持草也。 又【唐韻】居質切【集韻】【韻會】【正韻】激質切,𠀤音吉。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤訖黠切。與戛同。轢之也。【戰國策】大夫種爲越王禽勁吳,成霸功,句踐終拮而殺之。【註】蓋逼之。 又【集韻】丘傑切,音朅。與揭同。舉也。

Thuyết Văn

口手共有所作也。 从手。吉聲。 詩曰。予手拮据。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豳風。予手拮据。傳曰。拮据、撠挶也。手病口病故能免於大鳥之難。韓詩曰。口足爲事曰拮据。韓之足、卽毛之手也。許葢合毛韓爲此訓。 古㞕切。十二部。 鴟鴞文。

【拮】 (kiết ⟨cát, kiệt⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 吉 (cát) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) thủ (Tay.) cộng (Cùng) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như công sở) tác (Nhấc lên. Như {chấn ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢮌