拯閑

chửng nhàn

Hán Việt: chửng nhàn

Tổng quan

chẳng nhàn 拯閑 tt. <Nho> dịch chữ vô dật 無逸, vốn là tên của thiên thứ mười bảy trong Chu Thư thuộc sách Thượng Thư. Khi Vũ Vương chết, thành vương còn nhỏ, Chu Công hết lòng giúp giập, phò tá thành vươ

Cấu tạo: 拯 (chửng) + 闲 (nhàn)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拯拯 · 拯救 · 閑名 · 閑咹 · 閑扯 · 閑處 · 閑邪 · 閑防