捕影

bộ ảnh

Hán Việt: bộ ảnh

Tổng quan

Bắt bóng, chỉ việc làm vô ích. Cũng nói Bổ phong (bắt gió) hoặc Bổ phong tróc ảnh (bắt gió đuổi bóng)

Cấu tạo: 捕 (bộ) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt bóng
  • Tần suất từ Bắt bóng, chỉ việc làm vô ích. Cũng nói Bổ phong (bắt gió) hoặc Bổ phong tróc ảnh (bắt gió đuổi bóng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

影业 · 影事 · 影供 · 影像 · 影儿 · 影剧 · 影勝 · 影印