捱光

ái guāngai quang

Hán Việt: ai quang · Pinyin: ái guāng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓偷情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

偷情。《金瓶梅》第三回:「怎的是挨光,似如今俗呼偷情就是了。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「坐間眉來眼去,與智圓甚是肉麻。老和尚硬挨光,說得句把風情話,沒著沒落的,冷淡的當不得。」

Cấu tạo: 挨 (ai) + 光 (quang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓偷情。

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀