掐灭

kháp diệt

Hán Việt: kháp diệt

Tổng quan

hoa đèn, gạt bỏ hoa đèn, cắt hoa đèn (ở bấc đèn), làm tắt (đèn, nến), làm tiêu tan, (từ lóng) chết, ngoẻo, có thể bắn bay hoa đèn ở cây nến mà không làm tắt nến; bắn tài, thuốc bột để hít, thuốc (lá)

Cấu tạo: 掐 (kháp) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 dập tắt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi snuff

Từ liên quan

Gần nghĩa

掐子 · 掐巴 · 掐断 · 掐架 · 掐死 · 掐算 · 掐表 · 掐訣