掛子

quải tử

Hán Việt: quải tử

Tổng quan

QUẢI TỬ Còn gọi: Quải la, quải lọc, lạc tử. Áo mặc ngoài, mặc lúc làm việc hoặc đi đường. Tiết Quốc Hoan Văn Củ Thiền sư trong NĐHN q.4 ghi: 後謁萬歲塔譚空禪師落髮、不披袈裟、不受具戒、唯以雜綵爲挂子。 Về sau yết kiến Thiền sư Đàm

Cấu tạo: 挂 (quải) + 子 (tử)

Nghĩa

Eng

  • JMdict boxes which fit inside each other
  • JMdict nesting boxes
  • JMdict hiding one's true feelings
  • JMdict person in a scam whose role is to telephone the victim

ja

  • JMdict 掛子(かけご)

other

  • Nguồn khác : Quải la, quải lọc, lạc tử
  • Nguồn khác Áo mặc ngoài, mặc lúc làm việc hoặc đi đường
  • Nguồn khác Tiết Quốc Hoan Văn Củ Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 4 ghi: 後謁萬歲塔譚空禪師落髮、不披袈裟、不受具戒、唯以雜綵爲挂子。 Về sau yết kiến Thiền sư Đàm Không nơi tháp Vạn Tuế xuống tóc nhưng không mặc cà sa, không thọ giới cụ túc, chỉ lấy tơ lụa nhiều màu làm áo mặc ngoài

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿