chán đạn

Hán Việt: đạn · Pinyin: chán

Tổng quan

phủi đi phủi bụi bàn chải chổi lông LT:把[ba3]

掸去 · 掸子 · 掸邦 · 掸邦高原 · 毛掸子 · 鸡毛掸子 · 掸人 · 掸刷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎn
Hán Việtđạn
Quảng Đôngdaan6
Chú âmㄉㄢˇ
Hán ngữ Trung cổdan
Phản thiết徒旱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 撣
  • Thiều Chửu {Đạn đạn} [撣撣] răn bảo, cảnh cáo cho biết mà răn phòng. Phẩy, quét. Nâng giữ. Cùng nghĩa với chữ {đạn} [襌]. Một âm là {đàn}. Đánh, va phải. Tên nước.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掸 拂去 筛 无皮的罗儿掸三遍。--《中国民谣资料·孟姜女》 掸 shan 中国史书上对傣族的一种称呼 古国名 掸,西南夷国名。--《集韵》 掸 dǎn用掸子之类的东西轻轻拂扫或拍打,以去掉器物上的灰尘等~桌子、~衣服。又见shàn。 【掸子】用鸡毛或布条等绑成的除去灰尘的用具。 掸(撣)shàn ⒈〈古〉我国对傣族的称呼。 掸chán 1.牵引。 2.相缠不去。参见"掸掸"。 3.调戏。 掸tān 1.持不坚;瘫倒。 掸dàn 1.触。 2.用同"弹"。

Eng

  • CC-CEDICT to brush away|to dust off|brush|duster|CL:把[ba3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】徒旱切【集韻】蕩旱切,𠀤但上聲。【說文】提持也。【揚子·太𤣥經】何福滿肩,提禍撣撣。【註】撣撣,敬也。何福持禍而自儆戒也。 又【唐韻】徒干切【集韻】【韻會】唐干切【正韻】唐闌切,𠀤音檀。觸也。 又與彈通。鼓絃也。 又國名。【後漢·西南夷傳】撣國,西南通大秦。 又【唐韻】【集韻】【韻會】徒案切【正韻】杜案切,𠀤音憚。亦觸也。 又【唐韻】市連切【集韻】時連切,𠀤音蟬。撣援,牽引也。 又【集韻】澄延切,音纏。相纏不去也。 又人名。【前漢·宣帝紀】日逐王先賢撣來降。 又亭年切,音田。陼名。【山海經】靑要之山,南望撣陼。 又他干切,音灘。持不堅也。 又旨善切,饘上聲。排急也。

Thuyết Văn

提持也。 从手。單聲。讀若行遟驒驒。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

提持猶縣持也。太玄撣繫其名。撣訓觸。別一義。 驒驒、未見所出。葢卽詩之嘽嘽駱馬。傳曰。嘽嘽、喘息之皃。馬勞則喘息。徒旱切。十四部。

【撣】 (đạn ⟨đàn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: Đồ hạn thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 旱 (hạn) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đãn (âm hệ: 0 | từ vựng:…

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 掸 · 撢 · 掸 · 撣 · 掸 · 撣