揀話

giản thoại

Hán Việt: giản thoại

Tổng quan

GIẢN THOẠI Thiền lâm phương ngữ. Lời phê bình, phân biệt thiền cơ. Đây là một hình thức vấn đáp trong khi thuyết pháp của nhà thiền. Thiên Đoan Lộc Bản Tiên Thiền sư trong NĐHN q. 10 ghi: 大凡參學未必學、問話是參

Cấu tạo: 拣 (giản) + 话 (thoại)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lời phê bình, phân biệt thiền cơ
  • Nguồn khác Đây là một hình thức vấn đáp trong khi thuyết pháp của nhà thiền
  • Nguồn khác Thiên Đoan Lộc Bản Tiên Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 10 ghi: 大凡參學未必學、問話是參學未必學、揀話是參學未必學、代語是參學未必學、別語是參學未必學。 Nói chung, không hẳn là học vấn thoại, học giản thoại, học đại ngữ, học biệt ngữ mới gọi là tham học

Từ liên quan

Gần nghĩa

拣择 · 拣起 · 拣选 · 揀師 · 揀語 · 話仙 · 話則 · 話在