搁
các
Hán Việt: các · Pinyin: gē
Tổng quan
đặt để sang một bên đặt lên kệ chịu đứng vững chịu đựng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gē |
|---|---|
| Hán Việt | các |
| Quảng Đông | gok3 |
| Chú âm | ˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kak |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 擱
- Thiều Chửu Để, đặt, kê, gác. Như {bả thư các hạ} [把書擱下] để sách xuống. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Điếu chử ngư hàn trạo các sa} [釣渚魚寒棹擱沙] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát. Đình lại, gác lại. Như {duyên các} [延擱] hoãn lại.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: các Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搁 (形声。从手,阁声。本义放,放置) 同本义 况且我又年轻,不压人,怨不得不把我搁在眼里。--《红楼梦》 又如搁手(放开手,作罢);搁开(放下,放开);再搁点糖 停顿;耽搁 原来这一向因凤姐病了,李纨探春料理家务,不得闲暇;接着过年过节,许多杂事,竟将诗社搁起。--《红楼梦》七十回 又如延搁(拖延耽搁);这事搁一搁再说;搁煞(方言。谓搁置不周转或不流通;耽搁);搁误(耽误) 搁 经受,承受 不过是脸软心慈,搁不住人求两句罢了。--《红楼梦》十六回 再结实的身子骨儿,搁得住这么折腾吗? 搁gē放,置把书~好。汤要~盐。〈引〉停顿,不做此事~几天再说。 搁…
Eng
- CC-CEDICT to place|to put aside|to shelve
- CC-CEDICT to bear; to stand; to endure|Taiwan pr. [ge1]
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 搁 · 搁 · 擱 · 搁 · 擱