搁浅

gē qiǎncác thiển

Hán Việt: các thiển · Pinyin: gē qiǎn

Tổng quan

mắc cạn (thuyền bè).; gặp trở ngại (chỉ công việc gặp đình đốn). 談判擱淺 đàm phán gặp trở ngại

新华 · Tân Hoa Đại lục

(船只)进入水浅的地方,不能行驶; 比喻事情遭到阻碍,不能进行:谈判~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.船舶等進入水淺處無法行進。《初刻拍案驚奇》卷五:「只是船重得緊,所以只管擱淺。若要行得快,除非人上岸去,等船輕了,好行。」《清史稿.卷四九二.忠義列傳六.蔡應龍》:「十月,賊造木簰,上施木城,列巨砲,沿南岸下駛,至八卦洲擱淺。」 2.比喻事情受阻停頓。如:「這次會議又擱淺了。」

Cấu tạo: 擱 (các) + 淺 (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ các thiển/các tiên: mắc cạn/gặp trở ngại; trên bờ; vào bờ (thơ ca); (văn học) bờ (biển, sông, hồ), làm mắc cạn, mắc cạn (tàu), tao (của dây), thành phần, bộ phận (của một thể phức hợp), đánh đứt một tao (của một sợi dây thừng...), bện (thừng) bằng tao sự bện dây; xe sợi; gặp trở ngại
  • Biên soạn 1. run aground; be stranded 2. reach a deadlock; be held up by some obstacle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船舶等進入水淺處無法行進。《初刻拍案驚奇》卷五:「只是船重得緊,所以只管擱淺。若要行得快,除非人上岸去,等船輕了,好行。」《清史稿.卷四九二.忠義列傳六.蔡應龍》:「十月,賊造木簰,上施木城,列巨砲,沿南岸下駛,至八卦洲擱淺。」 2.比喻事情受阻停頓。如:「這次會議又擱淺了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (船只)进入水浅的地方,不能行驶; 比喻事情遭到阻碍,不能进行:谈判~。
  • Kaggle Zh-Vi ashore

Eng

  • Cihui to be stranded (of ship); to run aground; fig. to run into difficulties and stop
  • Tần suất từ v.o. 1. run aground; be stranded 2. reach a deadlock; be held up by some obstacle

Đức

  • Handedict auflaufen

other

  • Nguồn khác Mắc cạn (nói về thuyền bè)

Từ liên quan

Gần nghĩa

搁浅地 · 搁下 · 搁延 · 搁板 · 搁架 · 搁笔 · 搁置 · 擱柵