è ách

Hán Việt: ách · Pinyin: è

Tổng quan

biến thể của 扼[e4]

搤亢拊背 · 搤吭 · 搤捥 · 搤掔 · 搤杀 · 搤殺 · 搤腕 · 搤臂啮指

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtách
Quảng Đôngaak1
Mân Namiah
Nhật BảnTORAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổqrek
Baxter-Sagartqˤ<r>[i]k
Hán ngữ Thượng cổqˤ<r>[i]k
Phản thiết幺解切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nắm chặt, bóp chặt, chẹn, cũng như chữ {ách} [扼].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同「扼」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 扼[e4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於革切【集韻】【韻會】【正韻】乙革切,𠀤音厄。【說文】捉也。【廣韻】持也。【史記·劉敬傳】搤天下之肮,而拊其背。【揚雄·長楊賦】搤熊羆。【註】搤,捉持之也。 又握也。【史記·周本紀】養由基釋弓搤劒曰:客安能敎我射乎。又【封禪書】莫不搤捥。【註】滿手曰搤。與搹㧖扼𠀤通。 又【集韻】壹結切,音噎。亦持也。 又壹計切,音翳。拉也。又【集韻】【正韻】烏懈切【韻會】幺解切,𠀤音隘。㧖也。

Thuyết Văn

捉也。 从手。益聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

婁敬傳曰。搤其亢。拊其背。楊雄傳曰。搤熊羆。拕豪豬。搤其咽。炕其氣。皆謂捉持之。師古云。搤與㧖同。依許則搤㧖音雖同、而義迥別也。 於革切。十六部。

【搤】 (ách) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 益 (ích) Phiên thiết: Vu cách thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 革 (cách) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: ích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tróc (Nắm chặt. Pháp Hoa K) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㧖 · 扼 · 扼 · 㧖 · 扼