摊
than
Hán Việt: than
Tổng quan
trải ra quầy hàng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tān |
|---|---|
| Hán Việt | than |
| Quảng Đông | taan1 |
| Chú âm | ㄊㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | nanh |
| Phản thiết | 他干切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 攤
- Thiều Chửu Vuốt ra, lấy tay vuốt ra. Bày ra, bày hàng đem ra bán các nơi. Chia đều, chia các số lớn ra các phần nhỏ đều nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「攤」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 摊〈动〉 (形声。从手,难声。本义平铺) 同本义 摊派 分摊(分担) 把糊状食物倒在锅中使成为薄片 摊 〈名〉 摊子 古代 摊(攤)tān ⒈展开,摆开~开。把意见~出来。 ⒉将糊状物放在热锅里铺成薄片煎熟~饼。~鸡蛋。 ⒊分派,分担~派。分~。 ⒋路旁或街旁摆的售货处书~。地~子。菜~儿。水果~。 ⒌凝集成一片一~水。一~稀泥。 ⒍遇到,碰上他~上了好事。
Eng
- CC-CEDICT to spread out|vendor's stand
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】他干切【正韻】他丹切,𠀤音灘。【說文】開也。一曰手布也。【世說】王戎滿牀攤書。【杜甫詩】白晝攤錢高浪中。 又緩也。 又【唐韻】奴案切【集韻】【韻會】【正韻】乃旦切,𠀤難去聲。按也。 又【唐韻】奴坦切【集韻】乃坦切,𠀤難上聲。義同。本作攤。與擹同。亦作𢺋。攤字原从𡏳作。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 擹 · 𢺋 · 摊 · 擹 · 摊 · 攤 · 摊 · 攤