xanh

Hán Việt: xanh

Tổng quan

Âm Nôm

撑伞 · 撑住 · 撑开 · 撑拒 · 撑持 · 撑杆 · 撑柳 · 撑死

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchēng
Hán Việtxanh
Quảng Đôngcaang1
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄣˉ
Hán ngữ Trung cổthrang
Phản thiết丑庚切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Cũng như chữ {xanh} [撐].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sanh sắm sanh [Eng: go shopping, shop]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xinh xinh xắn [Eng: lovely; charming]
  • Bảng Tra Chữ Nôm xanh xanh trì (chống cho vững); xanh tản (mở ra) [Eng: to lean on as a prop; to open]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sanh Xuất hiện 29 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sanh Xuất hiện 39 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sanh Xuất hiện 36 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sanh Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「撐」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撑 (形声。从手,掌声。本义支撑,支持) 同本义 天津流水波赤血,白骨相撑如乱麻。--李白《扶风豪士歌》 又如用两手撑着下巴;撑扶(支撑扶持);撑天拄地(喻顶天立地) 用篙抵住河底使船行进 维持,保持 他死活也得把这个门面撑着 两场球下来,他恐怕撑不住了 又如撑场面;撑持 抢 积攒;购买 我儿花衣裳、头面,多末勿算多,撑得来 撑 chēng ①抵住用手、腰。 ②用篙抵住河底使船行进~船。 ③支持这儿人手太少,你先给、上两天。 ④张开把口袋~开、~伞。 ⑤充满到容不下的地步;饱胀吃~了。 【撑竿跳高】田赛项目之一。运动员经快速助跑后,把所持竿子插入抽斗内起…

Eng

  • CC-CEDICT to support|to prop up|to push or move with a pole|to maintain|to open or unfurl|to fill to bursting point|brace|stay|support

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】丑庚切【集韻】抽庚切,𠀤音瞠。與樘同。【說文】樘衺柱也。【廣韻】撥也。【唐書·朱滔傳】骸撐不掩。【韓愈·月蝕詩】赤龍黑烏燒口熱,翎鬣倒側相搪撐。 又【集韻】中庚切。義同。 又叶抽良切,音倀。【司馬相如·長門賦】刻木蘭以爲榱兮,飾文杏以爲梁。羅丰茸之遊樹兮,離樓梧而相撐。【通雅】䟫卽䠆。一作牚。今作撐。俗呼雌爭反。【正字通】橕撐牚䟫,音義𠀤同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 樘 · 撑 · 𢴤 · 𣥺 · 撐 · 撑 · 樘 · 撑 · 撐 · 撐 · 撑 · 撑