前呼後擁

qián hū hòu yōng tiền hô hậu ủng

Hán Việt: tiền hô hậu ủng · Pinyin: qián hū hòu yōng

Tổng quan

tiền hô hậu ủng: ủng hộ rầm rộ

Cấu tạo: (tiền) + (hô) + (hậu) + (ủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền hô hậu ủng: ủng hộ rầm rộ
  • Cihui tiền hô hậu ủng; ủng hộ rầm rộ。前面有人吆喝開路,後面有人簇擁跟隨。形容達官貴人出行時的浩大聲勢及排場。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前面有人吆喝開路,後面有人簇擁跟隨。形容達官貴人出行時的浩大聲勢及排場。《紅樓夢》第一○四回:「進了都門,眾衙役接著,前呼後擁的走著。」《孽海花》第二三回:「真個是前呼後擁、呵么喝六,把個朦懂小爵爺,七手八腳的送出門。」也作「後擁前呼」、「後擁前驅」。

Eng

  • Cihui 前呼後擁 iánhūhòuyōng f.e. with many attendants crowding around

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一呼百诺 · 前呼后应