擔任

dān rènđam nhâm

Hán Việt: đam nhâm · Pinyin: dān rèn

Tổng quan

đảm nhiệm; đảm đương; làm; giữ chức. 擔任小組長 làm tổ trưởng 擔任運輸工作. đảm đương công tác vận chuyển

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.担当某种职位或工作。 2.承担责任。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

擔負某種職務及責任。《文明小史》第二三回:「像這樣混鬧起來,乃腐敗到極點了,將來還擔任得起那件義務呢?我勸諸君快快回頭罷。」

Cấu tạo: 擔 (đam) + 任 (nhâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. 1. assume office of; take charge of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擔負某種職務及責任。《文明小史》第二三回:「像這樣混鬧起來,乃腐敗到極點了,將來還擔任得起那件義務呢?我勸諸君快快回頭罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.担当某种职位或工作。 2.承担责任。
  • Kaggle Zh-Vi act as

Eng

  • JMdict being in charge of (esp. a class or subject)
  • JMdict taking charge of
  • JMdict class teacher
  • JMdict homeroom teacher
  • JMdict form teacher
  • Cihui to hold a governmental office or post; to assume office of; to take charge of; to serve as

Đức

  • Handedict fungieren als, tätig sein als

ja

  • JMdict 担任(たんにん)

other

  • Nguồn khác Gánh vác. Nhận lĩnh công việc và chịu hậu quả của công việc đó

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

担当 · 担负 · 掌管 · 职掌 · 负担