擔板

dān bǎnđam bản

Hán Việt: đam bản · Pinyin: dān bǎn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.呆板。

Cấu tạo: 擔 (đam) + 板 (bản)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho người có tầm nhìn phiến diện, thiên chấp
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 五洩參石頭問云。一言相契即住。不契即去。石頭不顧。五洩乃拂袖便行。出至三門。石頭乃喚云。闍黎。洩回首。頭云。從生至老。只是這箇。更回頭轉腦作什麼。洩從此有省。若是山僧。當時不須喚他。從他擔板。蹉却一生。只為慈悲落草。以至如此 Ngũ Tiết tham Thạch Đầu hỏi: Một lời khế hợp thì ở, chẳng khế hợp liền đi
  • Nguồn khác Thạch Đầu chẳng thèm nhìn
  • Nguồn khác Ngũ Tiết giủ tay áo liền đi
  • Nguồn khác Ra đến tam môn, Thạch Đầu liền gọi: Xà lê! Ngũ Tiết xoay đầu lại, Thạch Đầu bảo: Từ sanh đến chết chỉ là cái ấy mà còn xoay đầu chuyển não làm gì? Ngũ Tiết từ đây có tỉnh
  • Nguồn khác Nếu là sơn tăng ngay lúc ấy chẳng cần gọi ông ta
  • Nguồn khác Bởi ông ta là kẻ vác bảng lầm mất một đời, chỉ vì từ bi mà làm cho người học lạc lối đến nổi như thế

Từ liên quan

Gần nghĩa

擔板漢 · 擔任 · 擔保 · 担受 · 担名 · 擔子 · 擔當 · 擔待