擡舉 đài cử Hán Việt: đài cử Tổng quan cất nhắc; coi trọng; cân nhắc. 不識擡舉 không biết điều; không biết cân nhắc Cấu tạo: 擡 (đài) + 举 (cử)Hán Việtđài cửTừ loạiđộngCấu tạo擡 + 举 · đài + cử nghĩa thành phần: đài + cử Nghĩa ViệtCihui 不識擡舉 Từ liên quan Gần nghĩa举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举例 · 举债 · 举兵 · 举凡