擬心

nghĩ tâm

Hán Việt: nghĩ tâm

Tổng quan

NGHĨ TÂM Do dự, chần chừ, suy nghĩ. Tam Bình trong TĐT q. 5 ghi: 有人問: ‘還有學路也無? ’師云: ‘有一路,滑如苔。’僧云: ‘還許人蹑不? ’師云: ‘不擬心,你自看。’ Có người hỏi: Còn có con đường để học hay không? Sư đáp: Có một con đường trơn

Cấu tạo: 拟 (nghĩ) + 心 (tâm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác chần chừ, suy nghĩ
  • Nguồn khác Tam Bình trong TĐT q
  • Nguồn khác 5 ghi: 有人問: ‘還有學路也無? ’師云: ‘有一路,滑如苔。’僧云: ‘還許人蹑不? ’師云: ‘不擬心,你自看。’ Có người hỏi: Còn có con đường để học hay không? Sư đáp: Có một con đường trơn như rêu
  • Nguồn khác Tăng hỏi: Có cho người đi hay không? Sư đáp: Không do dự, ngươi tự xem

Từ liên quan

Gần nghĩa

擬心即差 · 心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交