攏侗

long đồng

Hán Việt: long đồng

Tổng quan

LUNG ĐỒNG 1. Mô tả ngoại hình rất thô. ĐHTMVK ghi: 冬瓜直儱侗,瓠子曲彎彎。 Bí đao thẳng mà thô, trái bầu cong ngoằn ngoèo. 2. Mơ hồ không rõ ràng, hỗn độn không phân biệt. VNNL q. 8 ghi: 即今是什麼時節? 莫是黃昏時節麼? 莫是小參時節

Cấu tạo: 拢 (long) + 侗 (đồng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Mô tả ngoại hình rất thô
  • Nguồn khác ĐHTMVK ghi: 冬瓜直儱侗,瓠子曲彎彎。 Bí đao thẳng mà thô, trái bầu cong ngoằn ngoèo
  • Nguồn khác Mơ hồ không rõ ràng, hỗn độn không phân biệt
  • Nguồn khác VNNL q
  • Nguồn khác 8 ghi: 即今是什麼時節? 莫是黃昏時節麼? 莫是小參時節麼? 莫是坐立儼然時節麼? 莫是說禪說道時節麼? 莫是萬像交參時節麼? 莫是心境一如時節麼? 若與麼儱侗,且且喜沒交涉,今夜諸公在此權立片時,山僧不惜眉毛,确實評論這一段時节去也
  • Nguồn khác Tối nay các ông chỉ cần đứng đây một chút, sơn tăng sẽ không tiếc lông mày bình luận chính xác về thời tiết này
  • Nguồn khác Hồ đồ
  • Nguồn khác Kính Sơn Tông Cảo trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 逞過頭底顢頇。用格外底儱侗。自言我以木槵子換天下人眼睛。殊不知被不孝之子將斷貫索穿卻鼻孔 Khoe khoang chỗ mù mờ quá đỗi, cần vượt ra ngoài nguyên tắc hồ đồ

Từ liên quan

Gần nghĩa

侗人 · 侗剧 · 侗族 · 拢共 · 拢子 · 拢岸 · 拢总 · 拢攥