攏總

lǒng zǒnglong tổng

Hán Việt: long tổng · Pinyin: lǒng zǒng

Tổng quan

tính tổng; tính tổng cộng. nhân viên trên trạm, tính tổng cộng có năm mươi người

新华 · Tân Hoa Đại lục

共计; 总计站上职工~五十个人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

總計。如:「這次旅遊活動,攏總多少人參加?」也作「攏共」。

Cấu tạo: 攏 (long) + 總 (tổng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tất cả
  • Google Alex v6 tổng cộng
  • VietPhrases tính tổng cộng
  • Tần suất từ tính tổng cộng
  • Tần suất từ tính tổng; tính tổng cộng. nhân viên trên trạm, tính tổng cộng có năm mươi người
  • Biên soạn all in all; altogether

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總計。如:「這次旅遊活動,攏總多少人參加?」也作「攏共」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共计; 总计站上职工~五十个人。

Eng

  • Cihui altogether; in sum; in all; in total
  • Cihui 攏總 ǒngzǒng adv. <coll.> all in all; altogether
  • Tần suất từ adv. <coll.> all in all; altogether
  • Tần suất từ 攏總 ǒngzǒng adv. <coll.> all in all; altogether

Từ liên quan

Gần nghĩa

總之 · 總價 · 总会 · 總體 · 總值 · 總共 · 总兵 · 總分