攙口

chān kǒusam khẩu

Hán Việt: sam khẩu · Pinyin: chān kǒu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抢先说话﹐插嘴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

插嘴、搶著說話。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「大尹都教帶到公庭,逐一細審,不許攙口。」

Cấu tạo: 攙 (sam) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chen ngang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插嘴、搶著說話。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「大尹都教帶到公庭,逐一細審,不許攙口。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

口中 · 口交 · 口令 · 口傳 · 口供 · 口信 · 口北 · 口占