攙先

chān xiānsam tiên

Hán Việt: sam tiên · Pinyin: chān xiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.抢先﹐抢前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

搶先。宋.朱敦儒〈西湖曲.今冬寒早風光好〉詞:「今冬寒早風光好,休怪攙先敧絮帽。」宋.史鑄〈瑞鷓鴣.底事秋英色厭黃〉詞:「謝天分付千年品,特地攙先九日香。」

Cấu tạo: 攙 (sam) + 先 (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搶先。宋.朱敦儒〈西湖曲.今冬寒早風光好〉詞:「今冬寒早風光好,休怪攙先敧絮帽。」宋.史鑄〈瑞鷓鴣.底事秋英色厭黃〉詞:「謝天分付千年品,特地攙先九日香。」

other

  • Nguồn khác Vì sao? Bởi vì khởi tâm động niệm, liền bị tình thức vượt lên trước để làm lụy ông rồi

Từ liên quan

Gần nghĩa

先世 · 先严 · 先主 · 先買 · 先于 · 先人 · 先付 · 先令