斧扆

fǔ yǐphủ ỷ

Hán Việt: phủ ỷ · Pinyin: fǔ yǐ

Tổng quan

cái chắn gió ở cửa hình như cái búa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"斧依"。 2.古代帝王朝堂所用的状如屏风的器具﹐以绛为质﹐高八尺﹐东西当户牖之间。其上有斧形图案﹐故名。

Cấu tạo: 斧 (phủ) + 扆 (ỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Phủ ỷ: cái chắn gió ở cửa hình như cái búa
  • Tần suất từ cái chắn gió ở cửa hình như cái búa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"斧依"。 2.古代帝王朝堂所用的状如屏风的器具﹐以绛为质﹐高八尺﹐东西当户牖之间。其上有斧形图案﹐故名。

Từ liên quan

Gần nghĩa

扆座 · 斧依 · 斧凿 · 斧削 · 斧头 · 斧子 · 斧斤 · 斧柄