zhuó trác

Hán Việt: trác · Pinyin: zhuó

Tổng quan

chặt đứt

斮戮 · 斮涉 · 斮筋 · 斮脛 · 斮趾 · 刳斮 · 斬斮 · 脯斮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhuó
Hán Việttrác
Quảng Đôngcoek3
Nhật BảnKIRU
Chú âmㄓㄨㄛˊ
Hán ngữ Trung cổcriak
Baxter-Sagart[ts]rak
Hán ngữ Thượng cổ[ts]rak
Phản thiết側角切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chém. Vót, đẽo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.砍斷、斬斷。《說文解字.斤部》:「斮,斬也。」《書經.泰誓下》:「斮朝涉之脛。」《楚辭.東方朔.七諫.怨世》:「悲楚人之和氏兮,獻寶玉以為石,遇厲武之不察兮,羌兩足以畢斮。」 2.削除魚鱗。《爾雅.釋器》:「魚曰斮之。」晉.郭璞.注:「謂削鱗也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斮zhuó 1.斩;砍。 2.击;打。 3.削去;削除。 4.切,剖。

Eng

  • CC-CEDICT cut off

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢧉【唐韻】【集韻】【韻會】側角切【正韻】竹角切,𠀤音捉。【說文】斬也。【書·泰誓】斮朝涉之脛。【註】斬而視之。【疏】斮,斫也。【史記·魯仲連傳】因齊後至則斮。【註】欺三軍者,其法斮。 又【楚辭·七諫】羌兩足以畢斮。【註】斮,斷也。 又【爾雅·釋器】魚則斮之。【註】謂削鱗也。 又【廣韻】【集韻】𠀤側略切,音灼。又【集韻】士略切。義𠀤同。

Thuyết Văn

斬也。 从斤。㫺聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

斬者、𢧵也。𢧵者、𣃔也。斫用衺。斮、𢧵用正。 側略切。古音在五部。

【斮】 (trác) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 斤 (cân) | Thanh phù (聲符): 㫺 (tích) Phiên thiết: Trắc lược thiết Thượng tự: 側 (trắc) | Hạ tự: 略 (lược) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trước (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trảm (Chém. Như {trảm thảo) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢧉 · 𢨈 · 𣃀