zhào triệu

Hán Việt: triệu · Pinyin: zhào

Tổng quan

cờ hiệu

旐旌 · 旐旟 · 旐翣 · 丹旐 · 孤旐 · 斿旐 · 旌旐 · 旒旐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhào
Hán Việttriệu
Quảng Đôngciu5
Nhật BảnCHOU
Chú âmㄓㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdrieux
Baxter-Sagartdrjawʔ
Hán ngữ Thượng cổdrjawʔ
Phản thiết直紹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cờ triệu, thứ cờ thêu con rắn, con rùa.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種畫有龜蛇圖樣的旗子。清.朱駿聲《說文通訓定聲.小部》:「旐,旗畫龜蛇者。」《詩經.小雅.出車》:「設此旐矣,建彼旄矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旐zhào 1.古代画有龟蛇图象的旗。 2.丧事用的一种魂幡。

Eng

  • CC-CEDICT banner

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】治小切【集韻】【韻會】直紹切,𠀤音肇。【說文】龜蛇四游,以象營室,游游而長。【釋名】龜蛇爲旐。旐,兆也。龜知氣兆之吉凶,建之於後,察度事宜之形兆也。【詩·小雅】設此旐矣。【周禮·春官·司常】龜蛇爲旐。【又】縣鄙建旐。【註】龜蛇,象其扞難避害也。 又【爾雅·釋天】緇廣充幅長尋曰旐。【註】帛全幅,長八尺者也。【禮·檀弓】綢練設旐夏也。【註】旌之旒緇布廣充幅長尋曰旐。

Thuyết Văn

龜蛇四游。㠯象營室。 攸攸而長也。 从㫃。兆聲。 周禮曰。縣鄙建旐。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

攷工記文也。司常掌九旗之物名。龜蛇爲旐。鄭云。畫龜蛇者象其扞難避害也。爾雅曰。緇廣充幅長㝷曰旐。是則九旗之帛皆用絳。惟旐用緇。攷工記注曰。營室、玄武宿。與東辟連體而四星。故旐四游。營室一名水。左傳云。水昏正而栽是。一名定。詩。定之方中是也。 小徐作悠悠。今正。古悠長字皆作攸。攸攸而長。故謂之旐。攸旐音近。以曡韵釋之也。旐何以著其長。以有繼旐之旆故也。孫炎云。帛續旐末亦長㝷。二㝷則長丈六尺。故獨長也。 治小切。二部。 司常職文。大司馬職。仲秋敎治兵。郊野載旐。

【旐】 (triệu) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 㫃 (yển) Phiên thiết: Trì tiểu thiết Thượng tự: 治 (trì) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: triệu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quy (Con r…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𣃿