丹旐

dān zhàođan triệu

Hán Việt: đan triệu · Pinyin: dān zhào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹丹旌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喪家用來題死者名銜的銘旌。唐.韓愈〈祭鄭夫人文〉:「微嫂之力,化為夷蠻,水浮陸走,丹旐翩然。」《宋史.卷一四○.樂志十五》:「恨難論,開禁閽,春風丹旐翩翩。飛翠蓋,駕琱轀,容衞入西原。」

Cấu tạo: 丹 (đan) + 旐 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 minh tinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪家用來題死者名銜的銘旌。唐.韓愈〈祭鄭夫人文〉:「微嫂之力,化為夷蠻,水浮陸走,丹旐翩然。」《宋史.卷一四○.樂志十五》:「恨難論,開禁閽,春風丹旐翩翩。飛翠蓋,駕琱轀,容衞入西原。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹丹旌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹墀 · 丹东 · 丹佛 · 丹凤 · 丹参 · 丹宁 · 丹寨 · 丹尼