旦角

dàn juéđán giác

Hán Việt: đán giác · Pinyin: dàn jué

Tổng quan

đào; vai đào (trên sân khấu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.戏曲角色。扮演妇女,有青衣﹑花旦﹑花衫﹑老旦﹑刀马旦﹑武旦等区别,有时亦特指青衣﹑花旦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳統戲劇中扮演婦人的角色。也作「旦腳」。

Cấu tạo: 旦 (đán) + 角 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng)
  • Tần suất từ đán, vai nữ trong kinh kịch Trung Quốc (truyền thống do nam diễn viên chuyên nghiệp đóng); đán giác/đán giốc: đào/vai đào; đào; vai đào (trên sân khấu); vai đào
  • Biên soạn female role in a play M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統戲劇中扮演婦人的角色。也作「旦腳」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲角色。扮演妇女,有青衣﹑花旦﹑花衫﹑老旦﹑刀马旦﹑武旦等区别,有时亦特指青衣﹑花旦。

Eng

  • Cihui dan, female roles in Chinese opera (traditionally played by specialized male actors)
  • Tần suất từ n. female role in a play M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

旦夕 · 旦幕 · 旦日 · 旦旦 · 旦暮 · 旦望 · 旦歲 · 旦過