旺地

vượng địa

Hán Việt: vượng địa

Tổng quan

Vùng đất hưng thịnh — Chỗ đất khiến cho người nào ở đó đều được hưng thịnh

Cấu tạo: 旺 (vượng) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Vùng đất hưng thịnh — Chỗ đất khiến cho người nào ở đó đều được hưng thịnh.; Dùng đất hưng thịnh — Chỗ đất khiến cho người nào ở đó đều được hưng thịnh
  • Biên soạn 旺地 wàngdì n. good land; prosperous place M:²kuài

Eng

  • Cihui 旺地 wàngdì n. good land; prosperous place M:²kuài
  • Tần suất từ 旺地 wàngdì n. good land; prosperous place M:²kuài

other

  • Nguồn khác Chỗ đất khiến cho người nào ở đó đều được hưng thịnh

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产