昌容

chāng róngxương dung

Hán Việt: xương dung · Pinyin: chāng róng

Tổng quan

XƯƠNG DUNG Thiền sư đời Minh, họ Triệu, hiệu là Quyền Thật, Định Phong, người Côn Minh (nay thuộc Vân Nam) Trung Quốc Bảy tuổi xuất gia, 17 tuổi thọ giới cụ túc, để lòng nơi nội điển, nổi bậc nhất là

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.仙人名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神話傳說中的人物。漢.劉向《列仙傳.卷下.昌容》:「昌容者,常山道人也。……得錢以遺孤寡,歷世而然。」

Cấu tạo: 昌 (xương) + 容 (dung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ XƯƠNG DUNG Thiền sư đời Minh, họ Triệu, hiệu là Quyền Thật, Định Phong, người Côn Minh (nay thuộc Vân Nam) Trung Quốc Bảy tuổi xuất gia, 17 tuổi thọ giới cụ túc, để lòng nơi nội điển, nổi bậc nhất là làm thơ, bài nào làm trong lúc xuất thần thì thành ngâm vịnh. Nhập thất sáu năm, tham vấn Hòa thượng Dư Sơn đắc pháp. Khoảng niên hiệu Vạn Lịch (1573-1619) sư làm chủ am Thúy Phong ở Tung Minh (nay thuộc Vân Nam). Tác phẩm: Khiếu Sư Sơn ngữ lục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話傳說中的人物。漢.劉向《列仙傳.卷下.昌容》:「昌容者,常山道人也。……得錢以遺孤寡,歷世而然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.仙人名。

other

  • Nguồn khác Nhập thất sáu năm, tham vấn Hòa thượng Dư Sơn đắc pháp
  • Nguồn khác Khoảng niên hiệu Vạn Lịch (1573-1619) sư làm chủ am Thúy Phong ở Tung Minh (nay thuộc Vân Nam)
  • Nguồn khác Tác phẩm: Khiếu Sư Sơn ngữ lục

Từ liên quan

Gần nghĩa

容下 · 容人 · 容光 · 容克 · 容县 · 容受 · 容合 · 容器