lông

Hán Việt: lông · Pinyin:

Tổng quan

曚昽[meng2 long2]

曚昽 · 昽分 · 昽列 · 昽昽 · 昤昽 · 曈昽 · 葱昽 · 通昽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlóng
Hán Việtlông
Quảng Đônglung4
Chú âmㄏㄨˋ
Hán ngữ Trung cổlung
Phản thiết魯孔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 曨
  • Thiều Chửu {Đồng lông} [曈曨] mặt trời mới mọc (mờ sáng). {Mông lông} [曚曨] mù mịt, lúc mặt trời chưa mọc.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昽hù 1.明白,分明。 2.文采斑斓貌。 3.引申为文饰,修饰。

Eng

  • CC-CEDICT used in 曚曨|曚昽[meng2 long2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切,𠀤音籠。【說文】曈曨也。【類篇】曈曨,日出。 又【廣韻】【正韻】力董切【集韻】【韻會】魯孔切,𠀤音䡁。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 昽 · 昽 · 曨 · 昽 · 曨