晴好
tình hảo
Hán Việt: tình hảo · Pinyin: qíng hǎo
Tổng quan
thời tiết sáng sủa và nắng
1.晴朗美好。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ấm áp và đẹp
- Tần suất từ thời tiết sáng sủa và nắng
- Biên soạn 晴好 qínghǎo* s.v. warm and fine
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.晴朗美好。
Eng
- Cihui bright and sunny weather
- Tần suất từ 晴好 qínghǎo* s.v. warm and fine