寒暄

hán xuānhàn huyên

Hán Việt: hàn huyên · Pinyin: hán xuān

Tổng quan

hàn huyên; hỏi han; chào hỏi; ân cần. chủ khách hàn huyên một lúc, thì chuyển vào chủ đề chính. 她和客人寒暄了幾句. chị ấy chào hỏi khách vài câu

新华 · Tân Hoa Đại lục

见面时谈天气冷暖之类的应酬话:宾主~了一阵,便转入正题。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

見面時彼此問候起居或泛談氣候寒暖之類的應酬話。《儒林外史》第一○回:「彼此謙讓坐下,寒暄已畢,擺上兩席酒來。」《文明小史》第三六回:「欽差同他們寒暄一番,就提起學生的事來,懇他們二位設法。」也作「寒溫」、「暄涼」。

Cấu tạo: 寒 (hàn) + 暄 (huyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi lời chào hỏi thông thường
  • Cihui trao đổi xã giao
  • Tần suất từ trao đổi lời chào hỏi thông thường; trao đổi xã giao; hàn huyên; hỏi han; chào hỏi; ân cần. chủ khách hàn huyên một lúc, thì chuyển vào chủ đề chính. 她和客人寒暄了幾句. chị ấy chào hỏi khách vài câu.; hỏi han; chào hỏi; ân cần; hàn huyên: hàn huyên/hỏi han/chào hỏi/ân cần
  • Biên soạn to exchange conventional greetings; to exchange pleasantries

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 見面時彼此問候起居或泛談氣候寒暖之類的應酬話。《儒林外史》第一○回:「彼此謙讓坐下,寒暄已畢,擺上兩席酒來。」《文明小史》第三六回:「欽差同他們寒暄一番,就提起學生的事來,懇他們二位設法。」也作「寒溫」、「暄涼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见面时谈天气冷暖之类的应酬话:宾主~了一阵,便转入正题。

Eng

  • Cihui to exchange conventional greetings; to exchange pleasantries
  • Tần suất từ to exchange conventional greetings; to exchange pleasantries

Đức

  • Handedict Grüße auszutauschen

Từ liên quan

Gần nghĩa

寒亭 · 寒伧 · 寒假 · 寒儒 · 寒光 · 寒冬 · 寒冰 · 寒冷