山暈

san vựng

Hán Việt: san vựng

Tổng quan

bệnh say núi

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種登上空氣稀薄的高原地區所產生的反應。一般人在海拔四千公尺以上,容易產生頭痛、頭暈、噁心、心跳加快、呼吸困難等症狀,稱為「山暈」。也稱為「高山反應」。

Cấu tạo: 山 (san) + 暈 (vựng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 say độ cao
  • Biên soạn 山暈 hānyùn n. mountain sickness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種登上空氣稀薄的高原地區所產生的反應。一般人在海拔四千公尺以上,容易產生頭痛、頭暈、噁心、心跳加快、呼吸困難等症狀,稱為「山暈」。也稱為「高山反應」。

Eng

  • Cihui 山暈 hānyùn n. mountain sickness

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山東 · 山中 · 山丹 · 山主