暍

hèyếtNôm yết

Hán Việt: yết · Pinyin: hè · Nôm: yết

Tổng quan

Cảm nắng, trúng nắng

暍暍 · 暍人 · 暍困 · 暍暑 · 暍死 · 暍疾 · 中暍 · 宛暍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhè
Hán Việtyết
Âm Nômyết
Quảng Đônghot3
Nhật BảnATSUSAATARI
Chú âmㄧㄝˉ
Hán ngữ Trung cổhat
Phản thiết阿葛切
Thanh mẫu影
Vận月
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cảm nắng, trúng nắng. Một âm là hát. Nóng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 中暑。《說文解字.日部》:「暍,傷暑也。」《漢書.卷六.武帝紀》:「夏,大旱,民多暍死。」

Eng

  • CC-CEDICT hot

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Bệnh trúng thử 中暑 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 傷暑也。 Thương thự dã. (Bị trúng nắng) [Ngọc thiên 玉篇] 中熱也。 Trúng nhiệt dã. (Trúng nóng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 於歇切,音謁。 Ư tiết thiết, âm Yết. 【Bộ】Nhật日

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤於歇切,音謁。【說文】傷暑也。【玉篇】中熱也。【前漢·武帝紀】夏大旱,民多暍死。【荀子·富國篇】夏不宛暍。【淮南子·俶眞訓】暍者望冷風於秋。 又【集韻】阿葛切,音遏。【博雅】煥也。又許葛切,音喝。熱也。

Thuyết Văn

傷暑也。 从日。曷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

北山經。北嚻之山。鳥名𪄀𪃑。食之巳暍。按今俗語謂蒸之曰暍。聲如遏。卽此字。 於歇切。十五部。

【暍】 (yết ⟨hát⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 日 (nhật) , Thanh phù (聲符): 曷 (hạt) Phiên thiết: Vu hiết thiết Thượng tự: 於 (vu) , Hạ tự: 歇 (hiết) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'yêt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: yết (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thương (Vết đau.) thử (Nắng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 㬞 · 㷎