暍死
yết tử
Hán Việt: yết tử · Pinyin: yē sǐ
Tổng quan
1.中暑而死。
因中暑而死。《漢書.卷六.武帝紀》:「夏,大旱,民多暍死。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chết vì nắng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因中暑而死。《漢書.卷六.武帝紀》:「夏,大旱,民多暍死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.中暑而死。
Hán Việt: yết tử · Pinyin: yē sǐ
1.中暑而死。
因中暑而死。《漢書.卷六.武帝紀》:「夏,大旱,民多暍死。」