曝晒
bộc sái
Hán Việt: bộc sái · Pinyin: pù shài
Tổng quan
phơi dưới ánh nắng mạnh
晒:经过夏季烈日~,他的脸变得黑红黑红的。
晒在陽光底下。如:「他一整天都曝晒在太陽底下。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phơi nắng
- Tần suất từ phơi nắng, chữa (bệnh) bằng ánh sáng
- Biên soạn v. sun; expose to sunlight
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 晒在陽光底下。如:「他一整天都曝晒在太陽底下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 晒:经过夏季烈日~,他的脸变得黑红黑红的。
- Kaggle Zh-Vi insolate
Eng
- Cihui to expose to strong sunlight
- Tần suất từ v. sun; expose to sunlight
Đức
- Handedict dem Licht aussetzen