更动

gēng dòngcanh động

Hán Việt: canh động · Pinyin: gēng dòng

Tổng quan

thay đổi; biến đổi; sửa. chương trình thi đấu có thay đổi. 這部書再版時,作者在章節上做了一些更動. khi quyển sách này tái bản, tác giả đã sửa lại một chút mục lục

新华 · Tân Hoa Đại lục

改动; 变更:比赛日程有所~, 这部书再版时,作者在章节上做了一些~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

更改、變動。如:「飛機因故變更航班,只得更動這趟旅行的行程。」「稍加更動沙發的位置,讓客廳看來更寬敞。」

Cấu tạo: 更 (canh) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi
  • Cihui thay thế
  • Cihui sửa đổi
  • Tần suất từ biến đổi; sửa
  • Biên soạn v./n. change; alter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更改、變動。如:「飛機因故變更航班,只得更動這趟旅行的行程。」「稍加更動沙發的位置,讓客廳看來更寬敞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 改动; 变更:比赛日程有所~, 这部书再版时,作者在章节上做了一些~。

Eng

  • Cihui to change; to replace; to alter
  • Tần suất từ v./n. change; alter , ²rénshì ∼ personnel re-shuffle

Đức

  • Handedict modifizieren, abwandeln, verändern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变动 · 变更 · 改变 · 更改 · 更正 · 调动