朦朧

méng lóng mông lông

Hán Việt: mông lông · Pinyin: méng lóng

Tổng quan

(văn học) (ánh trăng) mờ ảo | (văn học) mờ ảo | không rõ ràng úc mặt trăng mờ lặn, mờ tối. mông lung mông lung ☆Lúc mặt trăng mờ lặn, mờ tối. 1. ánh trăng mờ。月光不明。 2. lờ mờ; mịt mù。不清楚;模糊。 暮色朦朧。 cảnh chiều hôm lờ mờ. 煙霧朦朧。 sương khói lờ mờ.

Cấu tạo: (mông) + (lông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mông lung mông lung ☆Lúc mặt trăng mờ lặn, mờ tối.
  • Cihui (văn học) (ánh trăng) mờ ảo | (văn học) mờ ảo | không rõ ràng úc mặt trăng mờ lặn, mờ tối. mông lung mông lung ☆Lúc mặt trăng mờ lặn, mờ tối. 1. ánh trăng mờ。月光不明。 2. lờ mờ; mịt mù。不清楚;模糊。 暮色朦朧。 cảnh chiều hôm lờ mờ. 煙霧朦朧。 sương khói lờ mờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月色昏暗的樣子。唐.來鵠〈寒食山館書情〉詩:「蜀魄啼來春寂寞,楚魂吟後月朦朧。」《西遊記》第八一回:「睜著一雙不白不黑的金睛眼,天慘淡,月朦朧;拿著一條不短不長的金箍棒,來無影,去無蹤。」 2.不清楚、模糊。唐.李嶠〈早發苦竹館〉詩:「合沓巖嶂深,朦朧煙霧曉。」《紅樓夢》第四一回:「只說歇歇,不承望身不由己,前仰後合的、朦朧兩眼,一歪身就睡熟在床上。」 3.糊塗。《西遊記》第三回:「我老孫超出三界之外,不在五行之中,已不伏他管轄,怎麼朦朧,又敢來勾我?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 凝不清月色朦胧|暮色朦胧|朦胧的往事; 神志迷糊的样子醉眼朦胧|意识朦胧。
  • Tân Hoa Tự Điển ①凝不清月色朦胧|暮色朦胧|朦胧的往事。②神志迷糊的样子醉眼朦胧|意识朦胧。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of moonlight) dim|(literary) murky; indistinct
  • Cihui (literary) (of moonlight) dim; (literary) murky; indistinct

ja

  • JMdict dim|hazy|vague|indistinct|faint

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

迷蒙

Từ trái nghĩa

明显 · 明朗 · 清晰 · 清楚 · 皎洁