本事
bổn sự
Hán Việt: bổn sự · Pinyin: běn shì
Tổng quan
Hán Việt: BỔN, BẢN SỰ 名 cốt truyện; câu chuyện thật; truyện nguyên mẫu (tình tiết câu chuyện làm chủ đề cho tác phẩm văn học). thơ kể chuyện 這些詩詞的本事,年久失考. câu chuyện thật của những bài thơ bài từ này vì lâu năm quá không tra cứu được
文学作品主题所根据的故事情节~诗ㄧ这些诗词的~,年久失考。
1.詩詞或戲劇中的故事,或所依據的事實。 2.事情的經過、原委。《水滸傳》第二三回:「武松把那打大蟲的本事,再說了一遍。」 3.長詩或劇本的情節大意。如彌爾頓(Milton)在長詩《失樂園》(Paradise Lost)的每一卷前,都加上本事。 4.歌曲名。黃自作曲,盧冀野作詞,曲調悠柔,詞義典雅。
Nghĩa
Việt
- Cihui tài liệu gốc
- Cihui câu chuyện gốc
- Cihui khả năng
- Cihui kỹ năng
- Tần suất từ quyền; Hán Việt: BỔN, BẢN SỰ 名 cốt truyện; câu chuyện thật; truyện nguyên mẫu (tình tiết câu chuyện làm chủ đề cho tác phẩm văn học). thơ kể chuyện 這些詩詞的本事,年久失考. câu chuyện thật của những bài thơ bài từ này vì lâu năm quá không tra cứu được.; bản sự/bổn sự: bổn sự/bản lĩnh/cốt truyện/câu chuyện thật/truyện nguyên mẫu; tài liệu gốc , câu chuyện gốc; bản lĩnh; cốt truyện; câu chuyện thật; truyện nguyên mẫu
- Biên soạn skill; ability; capacity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.詩詞或戲劇中的故事,或所依據的事實。 2.事情的經過、原委。《水滸傳》第二三回:「武松把那打大蟲的本事,再說了一遍。」 3.長詩或劇本的情節大意。如彌爾頓(Milton)在長詩《失樂園》(Paradise Lost)的每一卷前,都加上本事。 4.歌曲名。黃自作曲,盧冀野作詞,曲調悠柔,詞義典雅。
- MOE · 教育部重編國語辭典 才力、本領、技能。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「虞候道:『小娘子有甚本事?』待詔說出女孩兒一件本事來,……原來這女兒會繡作。」《文明小史》第二五回:「那先生姓繆,是在江陰書院裡肄業的人才,頗有幾分本事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 文学作品主题所根据的故事情节~诗ㄧ这些诗词的~,年久失考。
Eng
- Cihui source material; original story
- Tần suất từ 本事 běnshì n. this matter ◆n. literary source material, , ►See also běnshi
Đức
- Handedict Fähigkeit (S), in der Lage sein