凿枘

záo ruìtạc nhuế

Hán Việt: tạc nhuế · Pinyin: záo ruì

Tổng quan

Ghi chú: (也有讀zuòruì的); ăn khớp nhau; hoà hợp.; xung khắc; không ăn khớp nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

(旧读zuòruì); 凿是卯眼,枘是榫头,凿枘相应,比喻彼此相合; 圆凿方枘的略语,比喻格格不入; 也说枘凿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.器物的卯眼和榫頭。比喻相投合。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「有文武之規矩,而無周呂之鑿枘,則功業不成。」 2.圓鑿與方枘。比喻不相合。《楚辭.宋玉.九辯》:「圓鑿而方枘兮,吾固知其鉏鋙而難入。」《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「女喜著之,幸不鑿枘。」

Cấu tạo: 鑿 (tạc) + 枘 (nhuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khít như mộng và lỗ mộng
  • Biên soạn mortise and tenon ◆id. 1. compatible; complementary 2. incompatible; at variance; a square peg in a round hole

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.器物的卯眼和榫頭。比喻相投合。漢.桓寬《鹽鐵論.非鞅》:「有文武之規矩,而無周呂之鑿枘,則功業不成。」 2.圓鑿與方枘。比喻不相合。《楚辭.宋玉.九辯》:「圓鑿而方枘兮,吾固知其鉏鋙而難入。」《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「女喜著之,幸不鑿枘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (旧读zuòruì); 凿是卯眼,枘是榫头,凿枘相应,比喻彼此相合; 圆凿方枘的略语,比喻格格不入; 也说枘凿。

Eng

  • Cihui see 枘鑿; 枘凿

Từ liên quan

Gần nghĩa

凿井 · 凿出 · 凿凿 · 凿子 · 凿密 · 凿岩 · 凿成 · 凿沉