柱子

zhù zitrụ tử

Hán Việt: trụ tử · Pinyin: zhù zi

Tổng quan

cột nhà; cột

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.建筑物中直立的起支撑作用的构件。 2.比喻柱状之物。 3.乐器上的系弦木。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.建築物中支撐橫梁、桁架、樓板等的直立長條形構件。可用鋼筋混凝土、鋼材、磚石或木材等製成。 2.瑟、箏等撥弦樂器上的繫弦木。木製,橋形,立於瑟、箏等面板上。

Cấu tạo: 柱 (trụ) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LT:根
  • Tần suất từ cột , LT:根; gióng cửa; trú tý/trú tử/trụ tý/trụ tử: cây cột/cột nhà/cột; cột, trụ, (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột, cột (nước, khói...), (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm), bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu, chống, đỡ (bằng cột, trụ); cột nhà; cột
  • Biên soạn 柱子 zhùzi n. post; pillar M:²gēn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.建築物中支撐橫梁、桁架、樓板等的直立長條形構件。可用鋼筋混凝土、鋼材、磚石或木材等製成。 2.瑟、箏等撥弦樂器上的繫弦木。木製,橋形,立於瑟、箏等面板上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.建筑物中直立的起支撑作用的构件。 2.比喻柱状之物。 3.乐器上的系弦木。
  • Kaggle Zh-Vi pillar

Eng

  • Cihui pillar
  • Tần suất từ 柱子 zhùzi n. post; pillar M:²gēn

Đức

  • Handedict Säule (S, Arch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿