栊
long
Hán Việt: long
Tổng quan
(văn học) cửa sổ (văn học) lồng cho động vật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lóng |
|---|---|
| Hán Việt | long |
| Quảng Đông | lung4 |
| Chú âm | ㄌㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lung |
| Phản thiết | 盧東切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [櫳].
- Thiều Chửu Cửa mạch, cửa sổ. Cái lồng, cái cũi, nay thông dụng chữ {lung} [籠].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 栊 (形声。从木,龙声,与下形上声的龒别。本义养禽兽的笼槛) 同本义 栊,槛也。--《说文》 栊所以盛禽兽栏槛也。今囚栊字当作此。--《三苍》 顺栊槛以俯抑。--祢衡《鹦鹉赋》 窗框格;分隔并支撑窗玻璃的细木条 无奈夜长人不寐,数声和月到帘栊。--李煜《捣练子》 又如窗栊 栊(櫳)lóng ⒈窗户窗~。 ⒉养禽兽的栅栏~槛。
Eng
- CC-CEDICT (literary) window|(literary) cage for animals
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】盧紅切【集韻】【韻會】盧東切【正韻】盧容切,𠀤音籠。【說文】檻也。【唐韻】養獸所。
Thuyết Văn
檻也。從木。龍聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
字有偏旁稍移而爲二字者。柔栩也、杼機持緯者也、㰍房室之也、櫳檻也、是也。竊有疑焉。㰍與櫳皆言横直爲窗櫺通明。不嫌同偁。如檻亦爲闌檻。許於楯下云闌檻是也。左木右龍之字恐淺人所增。盧紅切。九部。
【櫳】 (long) Nghĩa: hạm (Ván lắp dưới cửa sổ ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 㰍 · 栊 · 槞 · 栊 · 櫳 · 㰍 · 栊 · 櫳