梳头

shū tóusơ đầu

Hán Việt: sơ đầu · Pinyin: shū tóu

Tổng quan

chải đầu; chải tóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梳理头发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用梳子整理頭髮。唐.李端〈妾薄命〉詩:「對鏡不梳頭,倚窗空落淚。」《三國演義》第八回:「布大怒,潛入卓臥房後窺探。時貂蟬起於窗下梳頭。」

Cấu tạo: 梳 (sơ) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chải đầu
  • VietPhrases chải tóc
  • Tần suất từ sơ đầu: chải đầu/chải tóc; chải tóc
  • Biên soạn 梳頭 hūtóu* v.o. comb one's hair

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用梳子整理頭髮。唐.李端〈妾薄命〉詩:「對鏡不梳頭,倚窗空落淚。」《三國演義》第八回:「布大怒,潛入卓臥房後窺探。時貂蟬起於窗下梳頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.梳理头发。
  • Kaggle Zh-Vi comb one's hairs

Eng

  • Cihui to comb one's hair
  • Tần suất từ 梳頭 hūtóu* v.o. comb one's hair

Đức

  • Handedict sich kämmen

Từ liên quan

Gần nghĩa

梳头发 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位