棄俗

qì súkhí tục

Hán Việt: khí tục · Pinyin: qì sú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.脱离世俗。

Cấu tạo: 棄 (khí) + 俗 (tục)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lìa bỏ thế tục, xuất gia làm tăng
  • Nguồn khác Chương thứ hai của Chu Kinh Sư Đại Trung Hưng Tự Đạo An Pháp Sư Di Giới Cửu Chương trong TMCH q
  • Nguồn khác 2 ghi: 卿已出家,棄俗辭君。應自誨勵, 志果青雲。財色不顧,與世不群。金玉不貴, 惟道為珍。 Khanh đã xuất gia, bỏ thế tục, từ giã vua nên tự răn phải cố gắng, ý chí cao ngất mây xanh
  • Nguồn khác Của cải sắc đẹp chẳng màng, chẳng cùng người đời sống chung
  • Nguồn khác Vàng ngọc chẳng quý, chỉ lấy đạo làm trọng

Từ liên quan

Gần nghĩa

俗世 · 俗麗 · 俗事 · 俗人 · 俗例 · 俗傳 · 俗化 · 俗名