棒喝

bàng hèbổng hát

Hán Việt: bổng hát · Pinyin: bàng hè

Tổng quan

công án; koan; đề tài chiêm nghiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻促人醒悟的警告:一声~。参看260页; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.佛教用語。禪師啟發弟子開悟的方法。或用棒打,或大聲一喝,或棒喝交施,使弟子於當下開悟。《續傳燈錄.卷二五.東京淨因蹣菴.繼成禪師》:「茫茫盡是覓佛漢,舉世難尋閑道人; 棒喝交馳成藥忌,了忘藥忌未天真。」《龍舒增廣淨土文.卷一一.承相鄭淸之勸修淨土文》:「人能屏除萬慮,一意西方,則不施棒喝而悟圓頓機。」_x000D_ 2.警醒迷誤的人。宋.王安石〈答張奉議〉詩:「思量何物堪酬對,棒喝如今總不親。」明.王永積〈家園〉詩三○首之二五:「棒喝無煩問野僧,死生生死有何能?」

Cấu tạo: 棒 (bổng) + 喝 (hát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ BỔNG HÁT Thiền lâm phương ngữ. Đánh hét. Cách tiếp hóa đệ tử của Tổ sư Thiền tông. Bậc thầy giỏi trong nhà thiền, khi tiếp dẫn người học thường dùng tiếng hét hoặc dùng gậy đánh để dứt hẳn sự suy nghĩ hư vọng của họ, hay nhằm khảo nghiệm chỗ ngộ của họ. Tắc 2, BNL ghi: 殊不知、這老漢平生不以棒喝接人、只以平常言語。 Thật không ngờ, lão già này cả đời chẳng dùng đánh và hét để tiếp độ người mà chỉ dùng ngôn ngữ bình thường. Bổng hát giao trì: Đánh hét xen lẫn nhau. Về sau, Thiền sư tiếp dẫn người học, phần nhiều dùng cách đánh xen lẫn với hét nhằm mục đích thúc đẩy người học chóng giác ngộ. Tham thiền kệ trong Thiền…
  • Biên soạn v. 1. roundly rebuke a student 2. rouse a person from his evil ways

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛教用語。禪師啟發弟子開悟的方法。或用棒打,或大聲一喝,或棒喝交施,使弟子於當下開悟。《續傳燈錄.卷二五.東京淨因蹣菴.繼成禪師》:「茫茫盡是覓佛漢,舉世難尋閑道人; 棒喝交馳成藥忌,了忘藥忌未天真。」《龍舒增廣淨土文.卷一一.承相鄭淸之勸修淨土文》:「人能屏除萬慮,一意西方,則不施棒喝而悟圓頓機。」_x000D_ 2.警醒迷誤的人。宋.王安石〈答張奉議〉詩:「思量何物堪酬對,棒喝如今總不親。」明.王永積〈家園〉詩三○首之二五:「棒喝無煩問野僧,死生生死有何能?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻促人醒悟的警告:一声~。参看260页; 。

Eng

  • Cihui 棒喝 ànghè v. 1. roundly rebuke a student 2. rouse a person from his evil ways
  • Tần suất từ v. 1. roundly rebuke a student 2. rouse a person from his evil ways

Đức

  • Handedict scharfe Verwarnung

other

  • Nguồn khác Đánh hét
  • Nguồn khác Cách tiếp hóa đệ tử của Tổ sư Thiền tông
  • Nguồn khác Bậc thầy giỏi trong nhà thiền, khi tiếp dẫn người học thường dùng tiếng hét hoặc dùng gậy đánh để dứt hẳn sự suy nghĩ hư vọng của họ, hay nhằm khảo nghiệm chỗ ngộ của họ
  • Nguồn khác Tắc 2, BNL ghi: 殊不知、這老漢平生不以棒喝接人、只以平常言語。 Thật không ngờ, lão già này cả đời chẳng dùng đánh và hét để tiếp độ người mà chỉ dùng ngôn ngữ bình thường
  • Nguồn khác Bổng hát giao trì: Đánh hét xen lẫn nhau
  • Nguồn khác Về sau, Thiền sư tiếp dẫn người học, phần nhiều dùng cách đánh xen lẫn với hét nhằm mục đích thúc đẩy người học chóng giác ngộ
  • Nguồn khác Tham thiền kệ trong Thiền Tịnh Hợp Yếu của Thiền sư Phương Tụ Thành ghi: 參禪第一、 知恩識德 棒喝交馳、 非徒施設 Pháp tham thiền bậc nhất, Biết ơn thiện tri thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

喝令 · 喝光 · 喝參 · 喝叱 · 喝問 · 喝彩 · 喝挂 · 喝捍