榨出

trá xuất

Hán Việt: trá xuất

Tổng quan

người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc, hãng (vận tải) tốc hành, súng bắn nhanh, nói rõ, rõ ràng, như hệt, như

Cấu tạo: 榨 (trá) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ép ra
  • Tần suất từ người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc, xe lửa tốc hành, xe nhanh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc, hãng (vận tải) tốc hành, súng bắn nhanh, nói rõ, rõ ràng, như hệt, như in, như tạc, nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt, nhanh, hoả tốc, tốc hành, hoả tốc, tốc hành, vắt, ép, bóp (quả chanh...), biểu lộ, bày tỏ (tình cảm...); phát biểu ý kiên, (toán học) biểu diễn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả tốc
  • Biên soạn 榨出 zhàchū r.v. squeeze out

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi crush out

Eng

  • Cihui 榨出 zhàchū r.v. squeeze out
  • Tần suất từ 榨出 zhàchū r.v. squeeze out

Từ liên quan

Gần nghĩa

榨出物 · 出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事