sǔn chuẩn

Hán Việt: chuẩn · Pinyin: sǔn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lựa mảnh ngàm 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 剡木入竅也 Sạn mộc nhập khiếu dã (Chẻ gỗ để tra ngàm vào mộng cây) 【Phiên thiết】[Tập vận 集韻] 悚尹切,音笋。 Tủng doãn thiết, âm Duẩn. 【Bộ】Mộc木

榫凿 · 榫卯 · 榫头 · 榫子 · 榫接 · 榫眼 · 榫销 · 凸榫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsǔn
Hán Việtchuẩn
Quảng Đôngseon2
Mân Namsún
Nhật BảnHOZO
Chú âmㄙㄨㄣˇ
Hán ngữ Trung cổsynx
Phản thiết悚尹切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tra ngàm, gọt gỗ cho vào ngàm vào mộng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 製做木器時,以凹凸相入接合兩件材料,其中凸的部分即稱為「榫」。《集韻.上聲.準韻》:「榫,剡木相入。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 榫 榫眼;榫头 框架结构两个或两个以上部分的接合处 榫销 榫眼 榫凿 榫sǔn器物两部分之一,指凹凸相接合的凸出部分~头。~儿。

Eng

  • CC-CEDICT (cabinetmaking) tenon

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】悚尹切,音笋。剡木入竅也。【周圻·名義考】引《程顥·語錄》云:枘鑿者,榫卵也。榫卵員則員,榫卵方則方。 又【篇海】之允切,音準。義同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㔼 · 𢲜