槌球

chuí qiúchùy cầu

Hán Việt: chùy cầu · Pinyin: chuí qiú

Tổng quan

croquet

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種源於法國的球類運動。用木槌擊球,使球按順序槌進場中設置的球門,以最後擊中終點柱算進球得分。比賽時間三十分鐘。由於運動量並非很激烈,適合中老年人從事。

Cấu tạo: 槌 (chùy) + 球 (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 croquet
  • Tần suất từ crôkê; croquet
  • Biên soạn 槌球 huíqiú n. croquet M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種源於法國的球類運動。用木槌擊球,使球按順序槌進場中設置的球門,以最後擊中終點柱算進球得分。比賽時間三十分鐘。由於運動量並非很激烈,適合中老年人從事。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi roque

Eng

  • Cihui croquet
  • Tần suất từ 槌球 huíqiú n. croquet M:²zhī

Đức

  • Handedict Krocket

Từ liên quan

Gần nghĩa

槌球戏 · 槌墪 · 槌砧 · 球会 · 球体 · 球儿 · 球兒 · 球化