一槌

nhất chùy

Hán Việt: nhất chùy

Tổng quan

NHẤT CHÙY Một dùi. Cái dùi làm bằng gỗ có hình bát giác, là một công cụ dùng thông báo sự việc cho đại chúng biết trong các tự viện Thiền tông. Thông thường sử dụng vào những lúc thông báo triển bát

Cấu tạo: 一 (nhất) + 槌 (chùy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Cái dùi làm bằng gỗ có hình bát giác, là một công cụ dùng thông báo sự việc cho đại chúng biết trong các tự viện Thiền tông
  • Nguồn khác Thông thường sử dụng vào những lúc thông báo triển bát, chấp tác… Ngoài ra, khi vị Trụ trì thăng tòa thuyết pháp, vị Bạch chùy sư (Vị trông coi việc đánh bảng, chuông) cũng dùng dùi đánh một hồi
  • Nguồn khác Tắc 92, BNL ghi: 列聖叢中作者知 法王法令不如斯 會中若有仙陀客 何必文殊下一槌 Trong hàng liệt thánh tác giả hay Pháp lệnh Như Lai chẳng bằng đây Trong hội nếu có người lanh lợi Đâu nhọc Văn-thù đánh một dùi

Từ liên quan

Gần nghĩa

一槌定音 · 一槌便就 · 一槌便成 · 一一 · 一万 · 一上 · 一下 · 一世