橱
thụ
Hán Việt: thụ
Tổng quan
tủ quần áo tủ đựng tủ đồ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | thụ |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Nhật Bản | KURIYA |
| Chú âm | ㄔㄨˊ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {thụ} [樹].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 橱〈名〉 (形声。从木,厨声。本义 放置东西的家具)同本义 橱 chú前面有门的放置衣物的家具衣~、壁~。 橱(櫥)chú放置衣物的家具,前面有门书~。衣~儿。碗~子。
Eng
- CC-CEDICT wardrobe|closet|cabinet
Nguồn gốc
left-right
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 櫥 · 櫥